thiệt mạng
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Động từ:
- Chết một cách oan uổng, phí hoài: "thiệt mạng" chỉ việc mất mạng sống một cách đáng tiếc, thường do tai nạn, thảm họa hoặc bạo lực, không phải do nguyên nhân tự nhiên như tuổi già hay bệnh tật kéo dài.
Ví dụ sử dụng
- Động từ:
- Vụ tai nạn giao thông nghiêm trọng đã khiến ba người thiệt mạng tại chỗ.
- Trong trận lũ quét, nhiều người dân đã không kịp di tản và bị thiệt mạng.
- Không một binh sĩ nào thiệt mạng trong cuộc đụng độ đó.
Các cách sử dụng nâng cao
- "bị thiệt mạng": nhấn mạnh tính chất bị động, là nạn nhân của một sự việc bên ngoài.
- Hai phi công đã bị thiệt mạng sau khi máy bay rơi.
- "làm thiệt mạng": chỉ nguyên nhân trực tiếp dẫn đến cái chết.
- Vụ nổ khí gas đã làm thiệt mạng toàn bộ gia đình bốn người.
Biến thể và từ gần giống
- Tử vong (động từ): chết, mất. Từ này mang sắc thái trung tính hơn, có thể dùng trong cả trường hợp tự nhiên và không tự nhiên, thường gặp trong báo cáo y tế hoặc hành chính.
- Bệnh nhân đã tử vong sau một thời gian dài điều trị.
- Tử nạn (động từ): chết vì tai nạn. Nhấn mạnh nguyên nhân tai nạn.
- Người công nhân đã tử nạn khi đang thi công trên cao.
- Hy sinh (động từ): chết vì mục đích cao cả, lí tưởng. Mang sắc thái trang trọng, tích cực.
- Anh đã hy sinh anh dũng trong khi làm nhiệm vụ.
Từ đồng nghĩa
- Bỏ mạng (động từ, thông tục): chết, thường dùng trong ngôn ngữ nói với sắc thái khá mạnh.
- Chết oan (động từ): chết một cách oan uổng, không đáng.
Lưu ý sử dụng
- "Thiệt mạng" là một động từ, thường được dùng trong ngữ cảnh trang trọng, trên các phương tiện truyền thông chính thống (báo chí, tin tức) để đưa tin về các vụ tai nạn, thảm họa hoặc xung đột.
- Từ này không dùng để nói về cái chết do tuổi già hoặc bệnh tật lâu ngài. Trong những trường hợp đó, nên dùng các từ như "qua đời", "mất", "từ trần".
- "Thiệt mạng" thường đi kèm với các từ chỉ số lượng (nhiều người, hàng chục người...) và thông tin về nguyên nhân (do tai nạn, do chiến tranh...).
- đgt. Chết một cách oan uổng, phí hoài: Vụ tai nạn làm nhiều người thiệt mạng Cuộc chiến tranh làm thiệt mạng hàng nghìn dân lành.